Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Thị Xuân Phượng)
  • (Trần văn Lân)
  • (Đinh Bá Quang)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SU_SINH_SAN_VA_NUOI_CON_CUA_CHIM.flv Qua_trinh_sinh_san_cua_muoi.flv Vong_tuan_hoan_cua_nuoc1.flv Su_nay_mam_cua_hat.flv Video_qua_trinh_sau_thanh_buom.flv Video_san_xuat_gang.flv Video_su_dau_tranh_sinh_ton_cua_dong_vat2.flv Su_hinh_thanh_va_phat_trien_cua_ga_con.flv Chuyen_dong_Trai_Dat_quanh_MT.flv Su_dung_may_tinh_o_nha.flv DSC09218_640x480.jpg DSC09215_640x480.jpg DSC09228_640x480.jpg DSC00789_640x480.jpg DSC09213_640x480.jpg DSC00768_640x480.jpg DSC00742_Desktop_Resolution.jpg DSC00746_640x480.jpg DSC00744_640x480.jpg DSC00444_640x480.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra thường xuyên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thuỷ
    Ngày gửi: 14h:51' 15-10-2010
    Dung lượng: 36.5 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
    Môn Toán lớp 3
    ĐỀ SỐ 1
    Thời gian làm bài 10 phút

    Bài 1. Đặt tính rồi tính:
    245 + 226 554 - 122

    Bài 2. Một cửa hàng buổi sáng bán được 456 Kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 85 Kg gạo . Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu Kg gạo?

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Bài 1. 5 điểm - đúng 1 phép tính cho 2,5 điểm
    471 ; 432

    Bài 2. 5điểm
    Bài giải
    Số gạo buổi chiều cửa hàng bán được là: ( 1đ)
    456 - 85 = 371 ( kg) ( 3 đ)
    Đáp số: 371 kg gạo ( 1 đ)


    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
    Môn Toán lớp 3
    ĐỀ SỐ 2
    Thời gian làm bài 10 phút

    Bài 1. Tìm x:
    X  5 = 35 x : 8 = 4

    Bài 2. Tính :
    5 x 9 +27 80 : 2 - 13

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Bài 1. 5 điểm- đúng mỗi câu cho 2,5 điểm
    X = 7 x = 32

    Bài 2. 5 điểm- đúng mỗi phép tính cho 2,5 điểm
    72 ; 27

    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
    Môn Toán lớp 3
    ĐỀ SỐ 3
    Thời gian làm bài 10 phút
    Bài 1 :Tính
    6 x 4 = 6 x 6 = 6 x 0 =
    6 x 8 = 6 x 3 = 6 x 9 =
    Bài 2 : Mỗi thùng có 6 lít dầu. Hỏi 5 thùng như thể có bao nhiêu lít dầu ?
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Bài 1. 6điểm- đúng mỗi câu cho 1 điểm
    24, 36, 6
    48, 18, 54
    Bài 2. 4 điểm- Bài giải
    5 thùng như thế có số lít dầu là ( 1đ)
    5 x 6 = 30 ( lít) ( 2 đ)
    Đáp số: 30 lít dầu ( 1 đ)




    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
    Môn Toán lớp 3
    ĐỀ SỐ 4
    Thời gian làm bài 10 phút
    Bài 1. Tìm x:
    X : 2 = 44 x : 6 = 13

    Bài 2. Đặt tính rồi tính :

    55 x 4 83 x 5 30x 5

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Bài 1. 4điểm- đúng mỗi câu cho 2 điểm
    X = 88 x = 78

    Bài 2. 6điểm- đúng mỗi phép tính cho 2điểm
    220 ; 415; 150.


    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
    Môn Toán lớp 3
    ĐỀ SỐ 5
    Thời gian làm bài 10 phút
    Bài 2 Đặt tính rồi tính :
    26 : 4 32 : 5 22: 3 47 : 6

    Bài 2.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Trong các phép chia có dư với số chia là 3, số dư lớn nhất của các phép chia đó là :

    A.3 C.1
    B. 2 D.4
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Bài 1. 6điểm- đúng mỗi câu cho 2điểm
    4, 6 dư2, 7 dư 1, 7 dư 5
    Bài 2 :2 điểm
    Học sinh khoanh vào ý B



    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
    Môn Toán lớp 3
    ĐỀ SỐ 6
    Thời gian làm bài 10 phút
    Bài 1 :Tính
    7x 4 = 7x 5= 7x 0 =
    6 x 7= 7x 3 = 7x 9 =
    Bài 2 : Có 56 học sinh xếp đều thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh.Hỏi mỗi
    hàng có mấy học sinh?
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Bài 1. 6điểm- đúng mỗi câu cho 1 điểm
    28, 35, 7
    42, 21, 49
    Bài 2. 4 điểm- Bài giải
    Mỗi hàng có số học sinh là: (1 đ )
    56 : 7 = 8 ( học sinh) (1 đ )
    Đáp số: 8 học sinh ( 1 đ )


    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
    Môn Toán lớp 3
    ĐỀ SỐ 7
    Thời gian làm bài 10 phút
    Bài 1 :Tìm X
    X : 7 = 14 X x 6 = 54

    Bài 2 :Năm nay em 6 tuổi, tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi ?
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Bài 1. 5điểm: đúng mỗi câu cho 2,5 điểm
    98 , 9
    Bài 2. 5điểm- Bài giải
    Chị có số tuổi là : (1đ)
    6 x 2 =12 ( tuổi )( 3đ)
    Đáp số: 12 tuổi (1đ)


    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
    Môn
     
    Gửi ý kiến